Phân Biệt Vàng SJC, Vàng Nhẫn 9999 Và Vàng Tây 18K/14K: Người Mới Mua Cần Biết
Hướng dẫn chi tiết cách nhận biết hàm lượng vàng, ưu nhược điểm khi tích sản vàng nhẫn tròn trơn so với vàng miếng SJC độc quyền.
Theo dõi trực tuyến bảng giá vàng miếng SJC, DOJI, vàng nhẫn 9999, tỷ giá ngoại tệ ngân hàng (USD, EUR, JPY...) và giá xăng dầu Petrolimex mới nhất. Đi kèm bộ công cụ tính toán quy đổi miễn phí 100%.
Thị trường kim loại quý và ngoại tệ ngày 06/09/2026 ghi nhận diễn biến thực tế sôi động. Giá vàng miếng SJC giao dịch quanh mốc 144,6 - 147,6 triệu đồng/lượng. Tỷ giá USD bán ra tại Vietcombank niêm yết ở mức 26.255 VND. Giá xăng RON 95-III giữ mức 23.270 đồng/lít.
Vàng miếng SJC tại TP.HCM và Hà Nội duy trì chênh lệch mua - bán ở mức 3,0 triệu đồng/lượng. Vàng nhẫn 9999 bám sát xu hướng chung với thanh khoản cao trên các thương hiệu lớn DOJI, PNJ, BTMC.
Tỷ giá USD/VND tại Vietcombank niêm yết mua tiền mặt 25.845 VND, mua chuyển khoản 25.875 VND và bán ra 26.255 VND.
Giá xăng dầu trong nước áp dụng theo kỳ điều hành liên bộ Công Thương - Tài chính lúc 15h00 thứ Năm hàng tuần. Xăng RON 95-III Vùng 1 niêm yết 23.270 đồng/lít, Vùng 2 là 23.730 đồng/lít.
Nguồn: SJC, DOJI, PNJ, Bảo Tín Minh Châu • Đơn vị: đồng/lượng (1 lượng = 1 cây = 10 chỉ)
| Thương hiệu & Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Biến động |
|---|---|---|---|
SJCVàng miếng SJC (TP.HCM) | 144.600.000 | 147.600.000 | - |
SJCVàng miếng SJC (Hà Nội) | 144.600.000 | 147.600.000 | - |
SJCNhẫn tròn trơn SJC 99.99% | 144.100.000 | 147.100.000 | - |
DOJIDOJI AVPL / Hưng Thịnh Vượng (Hà Nội) | 144.600.000 | 147.600.000 | - |
DOJIDOJI AVPL / Hưng Thịnh Vượng (TP.HCM) | 144.600.000 | 147.600.000 | - |
DOJIVàng trang sức DOJI 99.99% | 146.000.000 | 150.000.000 | - |
PNJVàng miếng PNJ (Hà Nội & TP.HCM) | 144.600.000 | 147.600.000 | - |
PNJNhẫn trơn PNJ 24K | 144.600.000 | 147.900.000 | - |
BTMCBảo Tín Minh Châu - Vàng SJC | 144.600.000 | 147.600.000 | - |
BTMCNhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long 9999 | 145.800.000 | 149.800.000 | - |
Hỗ trợ tính toán tức thì theo thời gian thực — không cần đăng ký tài khoản
Tỷ giá thực tế theo niêm yết ngân hàng
Ước tính giá trị mua vào & bán ra theo lượng, chỉ, phân
Tính toán tiền đổ đầy bình và chi phí di chuyển theo dòng xe
Nguồn: Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) • Đơn vị: VND
| Ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra |
|---|---|---|---|
🇦🇺 AUD Đô la Úc | 18.284 | 18.469 | 19.060 |
🇨🇦 CAD Đô la Canada | 18.407 | 18.593 | 19.189 |
🇨🇭 CHF Franc Thụy Sĩ | 31.413 | 31.730 | 32.747 |
🇨🇳 CNY Nhân dân tệ | 3.786 | 3.824 | 3.946 |
🇩🇰 DKK Krone Đan Mạch | 0 | 3.978 | 4.131 |
🇪🇺 EUR Euro | 29.515 | 29.813 | 31.071 |
🇬🇧 GBP Bảng Anh | 34.356 | 34.703 | 35.814 |
🇭🇰 HKD Đô la Hồng Kông | 3.230 | 3.263 | 3.388 |
🇮🇳 INR Rupee Ấn Độ | 0 | 274 | 286 |
🇯🇵 JPY Yên Nhật | 161 | 163 | 172 |
🇰🇷 KRW Won Hàn Quốc | 17 | 19 | 20 |
🇰🇼 KWD Dinar Kuwait | 0 | 84.415 | 88.508 |
🇲🇾 MYR Ringgit Malaysia | 0 | 6.378 | 6.517 |
🇳🇴 NOK Krone Na Uy | 0 | 2.746 | 2.863 |
🇷🇺 RUB Rúp Nga | 0 | 286 | 316 |
🇸🇦 SAR Riyal Ả Rập Xê Út | 0 | 6.902 | 7.199 |
🇸🇪 SEK Krona Thụy Điển | 0 | 2.675 | 2.788 |
🇸🇬 SGD Đô la Singapore | 20.027 | 20.230 | 20.919 |
🇹🇭 THB Baht Thái Lan | 699 | 776 | 809 |
🇺🇸 USD Đô la Mỹ | 25.845 | 25.875 | 26.255 |
Áp dụng theo kỳ điều hành liên bộ Công Thương - Tài chính (15h00 Thứ Năm)
| Loại xăng dầu | Giá Vùng 1 (đồng/lít) | Giá Vùng 2 (đồng/lít) | So với kỳ trước |
|---|---|---|---|
| Xăng E10 RON 95-III | 23.270 | 23.730 | 0đ |
| Xăng E5 RON 92-II | 22.480 | 22.920 | 0đ |
| Dầu DO 0,05S-II | 27.740 | 28.290 | 0đ |
| Dầu DO 0,001S-V | 29.540 | 30.130 | 0đ |
| Dầu Hỏa (Kerosene) | 22.120 | 22.560 | 0đ |
| Dầu Mazut 180CST 3.5S | 16.840 | 17.170 | 0đ |
Vùng 1: Gồm các tỉnh/thành phố thuận lợi giao thương (Hà Nội, TP.HCM, Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ...). Vùng 2: Gồm các địa bàn vùng sâu, vùng xa, hải đảo có chi phí vận chuyển cao hơn tối đa 2%.
Hướng dẫn chi tiết cách nhận biết hàm lượng vàng, ưu nhược điểm khi tích sản vàng nhẫn tròn trơn so với vàng miếng SJC độc quyền.
Hiểu rõ 3 cột giá quan trọng của ngân hàng thương mại để không bị mất phí oan khi đi đổi ngoại tệ du lịch hoặc chuyển tiền quốc tế.
Giải mã công thức tính giá xăng RON 95, E5, Quỹ bình ổn giá (BOG) và chu kỳ điều hành giá xăng dầu mới nhất theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP.
Giá vàng tại các doanh nghiệp lớn (SJC, DOJI, PNJ) thường được mở phiên công bố từ 8h30 đến 9h00 sáng và điều chỉnh liên tục trong ngày tùy theo diễn biến của giá vàng thế giới trên sàn Kitco/Comex.
Tỷ giá ngân hàng là mức giá giao dịch hợp pháp được niêm yết bởi các ngân hàng thương mại được cấp phép. Tỷ giá tự do phản ánh cung cầu trao đổi ngoài thị trường và thường có chênh lệch cao hơn tỷ giá ngân hàng.
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá bán lẻ xăng dầu trong nước được điều hành định kỳ vào đúng 15h00 thứ Năm hàng tuần bởi liên bộ Công Thương - Tài chính.
Bạn có thể so sánh và tính toán lãi suất tiền gửi tiết kiệm của hơn 30 ngân hàng Việt Nam tại công cụ anh em: laisuat.ndlong.site.