Tỷ GiáHub
Cập nhật ngày Chủ Nhật, 06/09/2026

Giá Vàng, Tỷ Giá Ngoại Tệ & Giá Xăng Dầu Hôm Nay

Theo dõi trực tuyến bảng giá vàng miếng SJC, DOJI, vàng nhẫn 9999, tỷ giá ngoại tệ ngân hàng (USD, EUR, JPY...) và giá xăng dầu Petrolimex mới nhất. Đi kèm bộ công cụ tính toán quy đổi miễn phí 100%.

Đứng giá
Vàng Miếng SJC (Bán ra)
147,60 tr/lượng
Mua: 144,60 trChênh: 3,0 tr
Đứng giá
Vàng Nhẫn 9999 (Bán ra)
147,10 tr/lượng
Mua: 144,10 trSát thế giới
Đứng giá
Tỷ Giá USD / VND (Vietcombank)
26.255 VND
Mua CK: 25.875Mua mặt: 25.845
Đứng giá
Xăng RON 95-III (Vùng 1)
23.270 đ/lít
Vùng 2: 23.730đPetrolimex
Phân Tích & Nhận Định Tự Động

Nhận Định Thị Trường Tài Chính Ngày 06/09/2026

Thị trường kim loại quý và ngoại tệ ngày 06/09/2026 ghi nhận diễn biến thực tế sôi động. Giá vàng miếng SJC giao dịch quanh mốc 144,6 - 147,6 triệu đồng/lượng. Tỷ giá USD bán ra tại Vietcombank niêm yết ở mức 26.255 VND. Giá xăng RON 95-III giữ mức 23.270 đồng/lít.

Diễn biến Vàng:

Vàng miếng SJC tại TP.HCM và Hà Nội duy trì chênh lệch mua - bán ở mức 3,0 triệu đồng/lượng. Vàng nhẫn 9999 bám sát xu hướng chung với thanh khoản cao trên các thương hiệu lớn DOJI, PNJ, BTMC.

Tỷ giá Ngoại tệ:

Tỷ giá USD/VND tại Vietcombank niêm yết mua tiền mặt 25.845 VND, mua chuyển khoản 25.875 VND và bán ra 26.255 VND.

Giá Xăng Dầu:

Giá xăng dầu trong nước áp dụng theo kỳ điều hành liên bộ Công Thương - Tài chính lúc 15h00 thứ Năm hàng tuần. Xăng RON 95-III Vùng 1 niêm yết 23.270 đồng/lít, Vùng 2 là 23.730 đồng/lít.

Nguồn: SJC, DOJI, Vietcombank, PetrolimexXem cẩm nang đầu tư →

Bảng Giá Vàng Trực Tuyến Hôm Nay

Live Realtime

Nguồn: SJC, DOJI, PNJ, Bảo Tín Minh Châu • Đơn vị: đồng/lượng (1 lượng = 1 cây = 10 chỉ)

Thương hiệu & Loại vàngGiá mua vàoGiá bán raBiến động
SJCVàng miếng SJC (TP.HCM)
144.600.000147.600.000-
SJCVàng miếng SJC (Hà Nội)
144.600.000147.600.000-
SJCNhẫn tròn trơn SJC 99.99%
144.100.000147.100.000-
DOJIDOJI AVPL / Hưng Thịnh Vượng (Hà Nội)
144.600.000147.600.000-
DOJIDOJI AVPL / Hưng Thịnh Vượng (TP.HCM)
144.600.000147.600.000-
DOJIVàng trang sức DOJI 99.99%
146.000.000150.000.000-
PNJVàng miếng PNJ (Hà Nội & TP.HCM)
144.600.000147.600.000-
PNJNhẫn trơn PNJ 24K
144.600.000147.900.000-
BTMCBảo Tín Minh Châu - Vàng SJC
144.600.000147.600.000-
BTMCNhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long 9999
145.800.000149.800.000-
Cập nhật gần nhất: Hôm nay, 09:30 AMNguồn: Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn (SJC) & DOJI

Bộ Công Cụ Tính Toán & Quy Đổi Tiện Ích

Hỗ trợ tính toán tức thì theo thời gian thực — không cần đăng ký tài khoản

Mở toàn màn hình →

Công Cụ Chuyển Đổi Ngoại Tệ

Tỷ giá thực tế theo niêm yết ngân hàng

2.625.500 ₫
Số tiền nhanh:

Công Cụ Tính Giá Vàng

Ước tính giá trị mua vào & bán ra theo lượng, chỉ, phân

Tổng thành tiền ước tính:
147.600.000 ₫
Đơn giá: 147.600.000 ₫ / lượng
Quy đổi tương đương: 37.50 gram
Khoảng 1.21 Ounce (oz)

Ước Tính Chi Phí Đổ Xăng

Tính toán tiền đổ đầy bình và chi phí di chuyển theo dòng xe

Tiền đổ đầy bình
121.004 ₫
5.2L × 23.270đ
Quãng đường đi được
~ 248 km
Trung bình 2.1L / 100km
Chi phí trên mỗi km
~ 489 đ/km
Nhiên liệu: Xăng

Tỷ Giá Ngoại Tệ Ngân Hàng Hôm Nay

Vietcombank Official

Nguồn: Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) • Đơn vị: VND

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
🇦🇺
AUD
Đô la Úc
18.28418.46919.060
🇨🇦
CAD
Đô la Canada
18.40718.59319.189
🇨🇭
CHF
Franc Thụy Sĩ
31.41331.73032.747
🇨🇳
CNY
Nhân dân tệ
3.7863.8243.946
🇩🇰
DKK
Krone Đan Mạch
03.9784.131
🇪🇺
EUR
Euro
29.51529.81331.071
🇬🇧
GBP
Bảng Anh
34.35634.70335.814
🇭🇰
HKD
Đô la Hồng Kông
3.2303.2633.388
🇮🇳
INR
Rupee Ấn Độ
0274286
🇯🇵
JPY
Yên Nhật
161163172
🇰🇷
KRW
Won Hàn Quốc
171920
🇰🇼
KWD
Dinar Kuwait
084.41588.508
🇲🇾
MYR
Ringgit Malaysia
06.3786.517
🇳🇴
NOK
Krone Na Uy
02.7462.863
🇷🇺
RUB
Rúp Nga
0286316
🇸🇦
SAR
Riyal Ả Rập Xê Út
06.9027.199
🇸🇪
SEK
Krona Thụy Điển
02.6752.788
🇸🇬
SGD
Đô la Singapore
20.02720.23020.919
🇹🇭
THB
Baht Thái Lan
699776809
🇺🇸
USD
Đô la Mỹ
25.84525.87526.255
Cập nhật gần nhất: Hôm nay, 09:30 AMNguồn: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) & Open Exchange

Bảng Giá Xăng Dầu Petrolimex Mới Nhất

Áp dụng theo kỳ điều hành liên bộ Công Thương - Tài chính (15h00 Thứ Năm)

Loại xăng dầuGiá Vùng 1 (đồng/lít)Giá Vùng 2 (đồng/lít)So với kỳ trước
Xăng E10 RON 95-III23.27023.730
Xăng E5 RON 92-II22.48022.920
Dầu DO 0,05S-II27.74028.290
Dầu DO 0,001S-V29.54030.130
Dầu Hỏa (Kerosene)22.12022.560
Dầu Mazut 180CST 3.5S16.84017.170

Vùng 1: Gồm các tỉnh/thành phố thuận lợi giao thương (Hà Nội, TP.HCM, Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ...). Vùng 2: Gồm các địa bàn vùng sâu, vùng xa, hải đảo có chi phí vận chuyển cao hơn tối đa 2%.

Kiến Thức & Cẩm Nang Tài Chính

Bài Viết Hướng Dẫn & Phân Tích

Xem tất cả bài viết →

Câu Hỏi Thường Gặp Về Tỷ Giá, Giá Vàng & Xăng Dầu

Giá vàng SJC hôm nay được cập nhật lúc mấy giờ?

Giá vàng tại các doanh nghiệp lớn (SJC, DOJI, PNJ) thường được mở phiên công bố từ 8h30 đến 9h00 sáng và điều chỉnh liên tục trong ngày tùy theo diễn biến của giá vàng thế giới trên sàn Kitco/Comex.

Tỷ giá ngân hàng và tỷ giá tự do (chợ đen) khác nhau thế nào?

Tỷ giá ngân hàng là mức giá giao dịch hợp pháp được niêm yết bởi các ngân hàng thương mại được cấp phép. Tỷ giá tự do phản ánh cung cầu trao đổi ngoài thị trường và thường có chênh lệch cao hơn tỷ giá ngân hàng.

Khi nào giá xăng dầu tại Việt Nam thay đổi?

Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá bán lẻ xăng dầu trong nước được điều hành định kỳ vào đúng 15h00 thứ Năm hàng tuần bởi liên bộ Công Thương - Tài chính.

Có thể theo dõi lãi suất ngân hàng ở đâu?

Bạn có thể so sánh và tính toán lãi suất tiền gửi tiết kiệm của hơn 30 ngân hàng Việt Nam tại công cụ anh em: laisuat.ndlong.site.